Lợi suất trái phiếu chính phủ hôm nay: Nhật Bản và Mỹ
Cập nhật lần cuối:
Nhật 10 năm3,089%8 thg 10, 2026 · -0,003
Chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin. Số liệu được lấy từ các nguồn đã dẫn, có thể chậm hoặc có sai sót và không phải là lời khuyên dưới bất kỳ hình thức nào. Hãy luôn kiểm tra nguồn gốc. Đây không phải lời khuyên đầu tư.
Nhật 30 năm4,136%8 thg 10, 2026
Mỹ 10 năm5,22%8 thg 10, 2026 · -0,020
Chênh lệch 10 năm Mỹ–Nhật+2,1318 thg 10, 2026
Đường cong lợi suất ngày làm việc gần nhất
Đường cong lợi suất ngày làm việc gần nhất
| Kỳ hạn | 1Y | 2Y | 3Y | 5Y | 7Y | 10Y | 20Y | 30Y |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhật Bản | 1,657% | 1,936% | 2,084% | 2,414% | 2,669% | 3,089% | 3,916% | 4,136% |
| Mỹ | 4,44% | 4,75% | 4,85% | 4,99% | 5,11% | 5,22% | 5,64% | 5,60% |
Lợi suất 10 năm của Nhật, 12 tháng qua (%)
Lợi suất trái phiếu chính phủ Nhật Bản (JGB) →
Lợi suất 10 năm của Mỹ, 12 tháng qua (%)
Lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ (đường cong ngang giá) → · Chênh lệch lợi suất 10 năm Mỹ–Nhật →
Phương pháp
Nhật Bản: tệp CSV ‘Interest Rate’ của Bộ Tài chính (từ năm 1974; ngày theo niên hiệu Nhật được đổi sang dương lịch). Mỹ: Daily Treasury Par Yield Curve Rates. Hai thị trường đóng cửa vào giờ khác nhau, nên chênh lệch so sánh giá đóng cửa của mỗi thị trường trong cùng một ngày dương lịch. Ngày thiếu giá trị ở một trong hai thị trường bị bỏ qua.
Về trang này
Lợi suất chuẩn của trái phiếu chính phủ Nhật Bản (do Bộ Tài chính Nhật công bố) và lợi suất ngang giá của trái phiếu Kho bạc Mỹ (Bộ Tài chính Mỹ), kèm đường cong lợi suất và các thay đổi gần đây.