Bond Yields Daily
🌐 Tiếng Việt

Chênh lệch lợi suất 10 năm Mỹ–Nhật

Cập nhật lần cuối:

Chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin. Số liệu được lấy từ các nguồn đã dẫn, có thể chậm hoặc có sai sót và không phải là lời khuyên dưới bất kỳ hình thức nào. Hãy luôn kiểm tra nguồn gốc. Đây không phải lời khuyên đầu tư.

Mỹ 10 năm trừ Nhật 10 năm (điểm phần trăm)

Mỹ 10 năm trừ Nhật 10 năm (điểm phần trăm)+4.13+1.29+2.132021-10-122024-04-092026-10-08
NgàyMỹ 10 nămNhật 10 nămThay đổi
8 thg 10, 20265,22%3,089%+2,131
7 thg 10, 20265,28%3,111%+2,169
6 thg 10, 20265,27%3,103%+2,167
5 thg 10, 20265,31%3,085%+2,225
2 thg 10, 20265,28%3,097%+2,183
1 thg 10, 20265,24%3,092%+2,148
30 thg 9, 20265,29%3,057%+2,233
29 thg 9, 20265,26%3,082%+2,178
28 thg 9, 20265,24%3,082%+2,158
25 thg 9, 20265,17%3,071%+2,099
24 thg 9, 20265,18%3,073%+2,107
18 thg 9, 20265,01%2,981%+2,029
17 thg 9, 20264,94%2,993%+1,947
16 thg 9, 20265,01%2,998%+2,012
15 thg 9, 20265,00%3,028%+1,972
14 thg 9, 20264,97%2,988%+1,982
11 thg 9, 20264,96%2,987%+1,973
10 thg 9, 20264,95%2,920%+2,030
9 thg 9, 20264,83%2,891%+1,939
8 thg 9, 20264,80%2,896%+1,904

Độ dốc đường cong: 10 năm trừ 2 năm (điểm phần trăm)

Độ dốc đường cong: 10 năm trừ 2 năm (điểm phần trăm)-1.0+0.2+1.42021-072022-062023-042024-032025-012025-112026-10
Nhật BảnMỹ

Phương pháp

Nhật Bản: tệp CSV ‘Interest Rate’ của Bộ Tài chính (từ năm 1974; ngày theo niên hiệu Nhật được đổi sang dương lịch). Mỹ: Daily Treasury Par Yield Curve Rates. Hai thị trường đóng cửa vào giờ khác nhau, nên chênh lệch so sánh giá đóng cửa của mỗi thị trường trong cùng một ngày dương lịch. Ngày thiếu giá trị ở một trong hai thị trường bị bỏ qua.

Về trang này

Ngày 8 thg 10, 2026, lợi suất 10 năm của Mỹ cao hơn của Nhật 2,131 điểm phần trăm.